Câu tiếng Anh có từ “reject”
418 câu thật có từ reject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reject nghĩa là từ chối. reject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to accept or acknowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reject
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They spend as much effort rejecting the wrong men as others spend finding men.
Từ trong câu: reject, spend, much, effort, wrong, man, other, find
«Relationships/How Men Select Women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83186 (bản sửa đổi 4621624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the rejected lover meets Alzonzo, he says he will never again appear before his love until finding I-do-not-know-what.
Khi người tình bị từ chối gặp Alzonzo, anh ta nói rằng anh ta sẽ không bao giờ xuất hiện trước tình yêu của mình nữa cho đến khi tìm thấy Tôi-không-biết-gì.
Từ trong câu: finding, reject, lover, meet, never, again, appear, love
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late 17th Spanish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249443 (bản sửa đổi 4243688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reject the null | 141 lần |
| reject suitor | 143 lần |
| indignantly reject | 120 lần |
| scornfully reject | 89 lần |
| reject the proposal | 126 lần |
| reject addresses | 78 lần |
| reject with scorn | 101 lần |
| reject lover | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reject trong kho câu?
- Kho câu có 418 câu có từ reject hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reject: Câu phủ định (73 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.