Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “refresh”

218 câu thật có từ refresh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refresh nghĩa là làm mới. refresh là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refresh one's memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng refresh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • refresh slumber192 lần
  • refresh coolness142 lần
  • refresh draught125 lần
  • refresh beverage76 lần
  • refresh breeze170 lần
  • refresh sleep516 lần
  • greatly refresh247 lần
  • awoke refresh112 lần
  • cool refresh140 lần
  • wonderfully refresh74 lần
  • refresh breezes49 lần
  • giant refresh89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refresh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refresh trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ refresh hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refresh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refresh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refresh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refresh: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.