Câu tiếng Anh có từ “refresh”
218 câu thật có từ refresh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refresh nghĩa là làm mới. refresh là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refresh one's memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refresh
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no church in which, on Sundays, our souls can be refreshed by hearing the Word of God.
Từ trong câu: refresh, church, sunday, soul, hear, word, god
A. L. O. E., The wondrous sickle, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an abundant water supply at this house, and old stage drivers and wagoners halted upon reaching it to refresh their teams.
Từ trong câu: refresh, abundant, water, supply, house, old, stage, driver
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The windows were open, and there was a refreshing breeze; the moonlight lay brightly on the floor, but except that, the room was dark.
Từ trong câu: refresh, moonlight, brightly, refreshing, breeze, window, open, lay
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are moods in which this kind of history is infinitely refreshing.
Từ trong câu: mood, refresh, refreshing, kind, history
James Russell Lowell, My study windows. Nguồn: Project Gutenberg #73710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a tone of healthy Imperialism about this book which is refreshing and attractive.
Từ trong câu: refreshing, tone, healthy, book, refresh, attractive
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a brightness, vigor, independence and eloquence in the editorials which are refreshing.
Từ trong câu: refreshing, editorial, vigor, independence, eloquence, refresh
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, there was no thunderstorm, though we quite wished for one to cool the air and refresh the parched and burnt-up grass and flowers.
Từ trong câu: thunderstorm, still, though, quite, wish, cool, air, refresh
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refresh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refresh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refresh trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ refresh hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refresh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refresh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refresh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refresh: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.