E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mid”

172 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mid

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng mid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mid ocean663 lần
mid lothian149 lần
mid atlantic240 lần
mid channel282 lần
mid winter499 lần
mid stream433 lần
mid air1.381 lần
mid day3.993 lần
mid nineteenth88 lần
mid th688 lần
suspended in mid118 lần
mid rib59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.