E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mid”

173 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mid

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The mid-day post will be in directly: perhaps you'll hear then.

    Từ trong câu: mid, day, post, directly, perhaps, hear

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Presentations will given at mid-term and the end of term.

    Từ trong câu: mid, presentation, give, term, end

    «UTPA STEM/CBI Courses/Botany/Nutrient Transport, Cycling and Storage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200468 (bản sửa đổi 1477197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At around the same time you will also be expected to set papers for the mid-year exams which take place in January.

    Từ trong câu: mid, around, time, expect, set, paper, year, exam

    «NET Teacher Survival Guide/The Education System in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76625 (bản sửa đổi 4313246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often even in the still hours of mid-day a sudden crash will be heard resounding afar through the wilderness, as some great bough or entire tree falls to the ground.

    Từ trong câu: resounding, often, even, still, hour, mid, day, sudden

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mid ocean663 lần
mid lothian149 lần
mid atlantic240 lần
mid channel282 lần
mid winter499 lần
mid stream433 lần
mid air1.381 lần
mid day3.993 lần
mid nineteenth88 lần
mid th688 lần
suspended in mid118 lần
mid rib59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.