E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mid”

172 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mid

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The cathedrals of mid-France are, it is to be feared, even less known than would on first thoughts seem probable.

    Từ trong câu: mid, cathedral, fear, even, less, know, first, think

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ofttimes the force of the current would carry out the boat far into mid-stream, until the full length of line would be exhausted.

    Từ trong câu: mid, force, current, carry, out, boat, far, stream

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had scheduled the release for mid-March for several reasons which we felt would maximize chances for success.

    Từ trong câu: maximize, scheduled, mid, schedule, release, march, several, reason

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cashier sent East for a prominent broker, who replied that he would arrive by the Sound in mid-October.

    Từ trong câu: cashier, broker, mid, send, east, prominent, reply, arrive

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mid-day heat was oppressive; but would have been doubly so, had it not been for fine cool breezes.

    Từ trong câu: doubly, breeze, mid, day, heat, fine, cool

    Dixon Denham, Narrative of travels and discoveries in Northern and Central Africa, in the years 1822, 1823, and 1824. Nguồn: Project Gutenberg #71754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another thing must be observed by all who would successfully ape the gentleman: never to smoke cigars in the street in mid-day.

    Từ trong câu: successfully, ape, mid, another, thing, observe, gentleman, never

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two impressive shipments would meet and part in mid-Atlantic, five days later, and give no sign.

    Hai chuyến hàng ấn tượng này sẽ gặp nhau và chia tay ở giữa Đại Tây Dương, năm ngày sau đó và không có dấu hiệu gì.

    Từ trong câu: shipment, impressive, meet, part, mid, atlantic, five, day

    Mark Twain, The American Claimant. Nguồn: Project Gutenberg #3179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The halo that surrounds venerated figures would pale in the broad light of mid-life.

    Từ trong câu: venerate, surround, figure, pale, broad, light, mid, life

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mid ocean663 lần
mid lothian149 lần
mid atlantic240 lần
mid channel282 lần
mid winter499 lần
mid stream433 lần
mid air1.381 lần
mid day3.993 lần
mid nineteenth88 lần
mid th688 lần
suspended in mid118 lần
mid rib59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.