Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mid”

172 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Well, if you used save states mid-level last time, play the game again without them.

    Từ trong câu: mid, well, use, save, state, level, last, time

    «Mario Adventure/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433487 (bản sửa đổi 3919870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At around the same time you will also be expected to set papers for the mid-year exams which take place in January.

    Từ trong câu: mid, around, time, expect, set, paper, year, exam

    «NET Teacher Survival Guide/The Education System in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76625 (bản sửa đổi 4313246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mid ocean663 lần
  • mid lothian149 lần
  • mid atlantic240 lần
  • mid channel282 lần
  • mid winter499 lần
  • mid stream433 lần
  • mid air1.381 lần
  • mid day3.993 lần
  • mid nineteenth88 lần
  • mid th688 lần
  • suspended in mid118 lần
  • mid rib59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.