Câu tiếng Anh có từ “mid”
205 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can even spin around with your tail in mid-air.
Từ trong câu: mid, even, spin, around, tail, air
«Super Mario Bros. 3/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433265 (bản sửa đổi 3929212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was at the rope, and he, hanging in mid air, saw me, but I could not reach him.
Từ trong câu: hanging, air, mid, rope, hang, saw, reach
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, one can assume that BSc is in the mid to lower levels of the innovation radar.
Từ trong câu: innovation, however, assume, mid, low, level, radar
«Sport Innovation/Skins Sportswear/Competitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276257 (bản sửa đổi 3792769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Commuters can choose to extend a trip mid-journey, and pay the difference as they exit their destination station.
Từ trong câu: commuter, choose, extend, trip, mid, journey, pay, difference
«Mass Rapid Transit (Singapore)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40474 (bản sửa đổi 10937016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could scarcely eat his breakfast for nervousness, that morning,--but at last mid-day sounded, and the drawing took place, but no one of his numbers came up.
Từ trong câu: nervousness, scarcely, eat, breakfast, morning, last, mid, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter, of course, could not remain upon the roof to watch the animal; he had to make the mid-day porridge and take it to the mowers.
Từ trong câu: mower, course, remain, roof, watch, animal, make, mid
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rabbit could not turn, and as the white teeth broke its back in mid air it shrieked as loudly as a stricken man may shriek.
Từ trong câu: may, stricken, loudly, rabbit, turn, white, tooth, break
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.