Câu tiếng Anh có từ “mid”
205 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fancy my impressions in mid-summer in Washington, on being told that I was going to Siberia!
Từ trong câu: mid, fancy, impression, summer, tell, go
Frederick Ferdinand Moore, Siberia To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #66525. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At fifteen he had become a miniature man of business and was driving cattle on long journeys with all the confidence of mid-age.
Từ trong câu: mid, miniature, fifteen, become, man, business, drive, cattle
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, that had paused awhile in mid-heaven, was now sinking slowly toward the west.
Từ trong câu: pause, mid, sun, heaven, now, sink, slowly, toward
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mid-way through development, Söderström worried that he was running out of money, so he started Hotline Miami.
Từ trong câu: hotline, mid, way, development, be, worried, run, out
«Hotline Miami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467371 (bản sửa đổi 10240203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At last, by mid-afternoon, the slopes began rising higher and higher and the trees were becoming smaller.
Từ trong câu: rise, slope, last, mid, afternoon, begin, high, tree
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The large clock in the hall, striking mid-night, reminded her that it was getting late.
Từ trong câu: clock, striking, large, hall, strike, mid, night, remind
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.