Câu tiếng Anh có từ “mid”
172 câu thật có từ mid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mid nghĩa là giữa. mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mid
During the mid-Meccan period, the recitation was shifted to the early morning hours.
Từ trong câu: recitation, mid, period, shift, early, morning, hour
«The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 02», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308166 (bản sửa đổi 2763692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is one of the most important composers of the mid-Baroque period.
Từ trong câu: baroque, important, composer, mid, period
«Dietrich Buxtehude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58588 (bản sửa đổi 8950490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The declination is often as great as in mid-summer.
Từ trong câu: declination, often, great, mid, summer
T. B. Butler, The Philosophy of the Weather. And a Guide to Its Changes. Nguồn: Project Gutenberg #33429. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Geologically, it connects the northern end of the Mid-Atlantic Ridge with the Laptev Sea Rift.
Từ trong câu: geologically, connect, northern, end, mid, atlantic, ridge, sea
«Gakkel Ridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398626 (bản sửa đổi 8695403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next morning with a humble but dignified mien, Mid apologized for everything that he had done.
Từ trong câu: mien, next, morning, humble, dignify, mid, apologize, everything
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mid trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ mid hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mid: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.