Câu tiếng Anh có từ “leg”
1.716 câu thật có từ leg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leg
Danh sách câu dẫn chứng (1.716 câu)
The face, chest, legs, and arms were made from ivory.
Từ trong câu: ivory, face, chest, leg, arm, make
«Nike (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26809 (bản sửa đổi 10810008) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It healed, but it was shorter than the right leg.
Từ trong câu: heal, short, right, leg
«Benedict Arnold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293792 (bản sửa đổi 11013033) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is done by diving and catching the runners' legs.
Từ trong câu: runner, dive, catch, leg
«Tackle (football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331301 (bản sửa đổi 7798535) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has thin front legs and strong back legs.
Từ trong câu: thin, frog, front, leg, strong, back
«Phrynomedusa dryade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875443 (bản sửa đổi 9333532) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the back legs are yellow in color.
Từ trong câu: yellow, bottom, back, leg, color
«Pseudophilautus popularis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065712 (bản sửa đổi 9220384) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the back legs are red in color.
Từ trong câu: red, bottom, back, leg, color
«Chirixalus doriae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106117 (bản sửa đổi 10895633) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It might have made the front of the leg stronger.
Từ trong câu: strong, front, make, leg
«Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The front legs were light brown with dark brown lines.
Từ trong câu: line, front, dark, leg, light, brown
«Hyloxalus spilotogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135801 (bản sửa đổi 9773113) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the front legs are yellow in color.
Từ trong câu: top, yellow, front, leg, color
«Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the back legs are gray in color.
Từ trong câu: gray, top, back, leg, color
«Allobates brunneus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156545 (bản sửa đổi 10892998) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are orange spots on the tops of the legs.
Từ trong câu: orange, spot, top, leg
«Telmatobius cirrhacelis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209233 (bản sửa đổi 10589020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He smoked and considered; seemed to stretch himself a little and, with his legs out, surrender himself comfortably.
Từ trong câu: little, comfortably, himself, leg, consider, smoke, stretch, surrender
Henry James, In the Cage · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
A dog snapped at his leg--tried to bark, choked.
Từ trong câu: bark, snap, dog, leg, try
E. Nesbit, The Railway Children · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When they stepped outside, both were shot in the leg.
Từ trong câu: shot, step, outside, leg
«Eight teens shot outside Indiana skating rink», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=161634 (bản sửa đổi 4817135) · English Wikinews · CC BY 2.5
If you did, you'd be down on your belly before you could get your legs under you again.
Từ trong câu: belly, down, get, leg, again
George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There I found Toté undeniably long-legged and regrettably shy.
Từ trong câu: regrettably, find, long, leg, shy
Anthony Hope, The King's Mirror · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Evidently these are approximately spherical fish with legs and feet.
Từ trong câu: evidently, approximately, fish, leg, foot
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Plimpy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87615 (bản sửa đổi 3240848) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If an arm or leg is cut, elevate the limb.
Từ trong câu: limb, elevate, arm, leg, cut
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leg and arm hair will also become thicker and darker.
Từ trong câu: thick, hair, arm, leg, become, dark
«Sexual Health/Basic Reproductive Anatomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89559 (bản sửa đổi 4634623) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This all happened due to Rustam having a broken leg.
Từ trong câu: due, happen, break, leg
«Lentis/Children,Video Games and Obesity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262201 (bản sửa đổi 4601921) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the way he was injured severely on the leg.
Từ trong câu: severely, way, injure, leg
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Knee is the joint between upper leg and lower leg.
Từ trong câu: joint, knee, upper, leg, low
«Pinyin/Knee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364780 (bản sửa đổi 3354973) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are large mites with powerful legs for active crawling.
Từ trong câu: crawl, large, powerful, leg, active
«Parasitic Insects, Mites and Ticks: Genera of Medical and Veterinary Importance/Mites birdnests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372860 (bản sửa đổi 4091115) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The vine around his neck broke, and the puppy, its four legs still tied, dropped to the ground.
Từ trong câu: puppy, neck, break, leg, tie, its, four, around
Jack London, Before Adam · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Bless me, a thing with three legs, and holds toast!
Từ trong câu: toast, bless, thing, leg, hold
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
With his short, strong legs, thick neck and powerful back, he bored and squirmed through the smallest holes.
Từ trong câu: squirm, short, strong, leg, thick, neck, powerful, back
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at Queens · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They had long legs and fierce eyes and sharp teeth.
Từ trong câu: tooth, fierce, long, leg, eye, sharp
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
As I approached the boundary line Woola ran anxiously before me, and thrust his body against my legs.
Từ trong câu: run, boundary, body, leg, line, anxiously, approach
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They must also wear socks that cover their legs.
Từ trong câu: sock, wear, cover, leg
«Fencing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28037 (bản sửa đổi 10829141) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Giraffes have a very long neck and long legs.
Từ trong câu: giraffe, long, neck, leg
«Giraffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33236 (bản sửa đổi 10993061) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leg
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leg trong kho câu?
- Kho câu có 1.716 câu có từ leg hoặc các dạng của từ, trích từ 975 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B1 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leg: Quá khứ đơn (351 câu), Câu phủ định (150 câu), can và could (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.