Câu tiếng Anh có từ “leg”
1.650 câu thật có từ leg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leg
Danh sách câu dẫn chứng (1.650 câu)
They had very thin legs but could move quickly.
Từ trong câu: quickly, thin, leg, move
«Chaeropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269985 (bản sửa đổi 10960199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the legs are pink in color.
Từ trong câu: pink, bottom, leg, color
«Gastrotheca pachachacae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284433 (bản sửa đổi 11008737) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First leg is scheduled to be played in February.
Từ trong câu: february, first, leg, schedule, play
«UEFA Champions League 2016-2017: Draw for Last 16 held at Nyon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2803325 (bản sửa đổi 5025794) · English Wikinews · CC BY 2.5
Didn’t he kick with right good will? it wasn’t a common pitch pine leg he kicked with, was it?
Từ trong câu: will, good, leg, pitch, pine, common, right, kick
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Bend it into shape for the legs as shown.
Từ trong câu: bend, shape, leg, show
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Insects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225817 (bản sửa đổi 4498402) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is roughly how bent-leg marching should feel.
Từ trong câu: roughly, bend, leg, march, feel
«Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only the bitten leg had erysipelatous inflammation, which had to be treated afterwards, but the man was quite safe.
Từ trong câu: inflammation, bite, leg, treat, afterward, man, quite, safe
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The tendency is to focus on the legs first.
Từ trong câu: tendency, focus, leg, first
«General Engineering Projects/History/Version 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163878 (bản sửa đổi 2722192) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was his father, swaying about on uncertain legs.
Từ trong câu: uncertain, father, leg
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“Anybody is liable to rheumatism in her legs, Anne.
Từ trong câu: liable, anybody, leg
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
On the last leg of the journey, Toby heard a buzz on his radio set and tuned it in.
Từ trong câu: buzz, last, leg, journey, hear, radio, set, tune
Richard M. Elam, Teen-age Super Science Stories · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Instantly their legs shriveled up and grew thin and red; their smart yellow slippers turned to clumsy stork’s feet.
Từ trong câu: clumsy, instantly, leg, up, grow, thin, red, smart
Penrhyn Wingfield Coussens, The Jade Story Book; Stories from the Orient · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The creepers, catching against his legs, cried out harshly as their sprays were torn from the barks of trees.
Từ trong câu: spray, catch, leg, cry, out, tree
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This is with the front legs fully extended.
Từ trong câu: extend, front, leg, fully
«Chan's megastick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361466 (bản sửa đổi 10870055) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The neck is long and the legs short.
Từ trong câu: neck, long, leg, short
«Black-footed ferret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787774 (bản sửa đổi 10184652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its horns are small and legs are short.
Từ trong câu: horn, small, leg, short
«Black Bengal goat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856156 (bản sửa đổi 9284517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parts of its legs and middle are purple.
Từ trong câu: purple, part, leg, middle
«Phyllomedusa camba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868680 (bản sửa đổi 9325780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its eyelids and back legs can be green.
Từ trong câu: eyelid, back, leg, green
«Scinax montivagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934876 (bản sửa đổi 8331355) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other parts of the legs are almost purple.
Từ trong câu: purple, part, leg, almost
«Cornufer paepkei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995394 (bản sửa đổi 10406326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were purple-black spots near the legs.
Từ trong câu: near, black, leg, purple, spot
«Raorchestes silentvalley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046674 (bản sửa đổi 10439456) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She cancelled the third leg because of it.
Từ trong câu: cancel, third, leg, because
«The Norman Fucking Rockwell! Tour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052921 (bản sửa đổi 10437394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs are dark brown-green in color.
Từ trong câu: green, brown, leg, dark, color
«Pseudophilautus puranappu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068393 (bản sửa đổi 9240881) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The front legs are orange-brown in color.
Từ trong câu: orange, front, leg, brown, color
«Excidobates condor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118988 (bản sửa đổi 9645389) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The front legs are light orange in color.
Từ trong câu: orange, front, leg, light, color
«Epipedobates machalilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144613 (bản sửa đổi 9973769) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the back legs are yellow.
Từ trong câu: bottom, back, leg, yellow
«Alsodes norae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190713 (bản sửa đổi 10892374) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the front legs are red.
Từ trong câu: bottom, front, leg, red
«Paratelmatobius poecilogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229736 (bản sửa đổi 10582180) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The front legs have dark stripes across them.
Từ trong câu: stripe, front, leg, dark, across
«Leptodactylus peritoaktites», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247810 (bản sửa đổi 10704935) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are some stripes on the back legs.
Từ trong câu: stripe, back, leg
«Pseudopaludicola ameghini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256376 (bản sửa đổi 10771314) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"My left leg exceedingly painful all day, so I gave Birdie my ski and hobbled alongside the sledge on foot.
Từ trong câu: ski, leave, leg, painful, day, give, alongside, foot
Apsley Cherry-Garrard, The Worst Journey in the World: Antarctic, 1910-1913 · Tiếng Anh · PD-US
Swinging-leg lameness is often present and the impediment is more accentuated when the animal is caused to step backward.
Từ trong câu: impediment, swing, leg, often, present, animal, cause, step
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng leg
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leg trong kho câu?
- Kho câu có 1.650 câu có từ leg hoặc các dạng của từ, trích từ 968 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 459 câu, rồi Bậc B1 với 307 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leg: Quá khứ đơn (318 câu), Câu phủ định (144 câu), can và could (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.