Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “go”

25.590 câu thật có từ go hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: go nghĩa là đi. go là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ go

Danh sách câu dẫn chứng (25.590 câu)

Từ hay đi cùng go

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
go out122.267 lần
go back80.760 lần
go away74.204 lần
go down78.494 lần
go into74.012 lần
go up64.838 lần
go home41.389 lần
go through43.880 lần
go off35.522 lần
go to bed29.353 lần
go over28.074 lần
i'm go20.099 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ go

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ go trong kho câu?
Kho câu có 25.590 câu có từ go hoặc các dạng của từ, trích từ 8.701 tác phẩm và tài liệu. 381 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ go xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ go gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.288 câu, rồi Bậc B1 với 4.821 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ go?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ go: Quá khứ đơn (7.710 câu), Câu phủ định (4.158 câu), Quá khứ hoàn thành (1.836 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.