Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glorious”

340 câu thật có từ glorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glorious nghĩa là huy hoàng. glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glorious

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng glorious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glorious victory398 lần
glorious sunshine179 lần
glorious deeds133 lần
glorious revolution138 lần
glorious career156 lần
glorious sunset117 lần
glorious prospect146 lần
glorious gospel104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorious trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ glorious hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorious: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.