Câu tiếng Anh có từ “glorious”
340 câu thật có từ glorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glorious nghĩa là huy hoàng. glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glorious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Hope, glorious hope, is ever present with even the most horribly afflicted of God’s creatures.
Từ trong câu: glorious, hope, ever, present, even, creature
Alice M., 1863?-1913 Hayes, My leper friends. Nguồn: Project Gutenberg #70301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It isn’t the most glorious job but it is essential to many different areas such as disaster recovery and of course, budgeting.
Từ trong câu: glorious, job, essential, many, different, area, disaster, recovery
«Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pericles wanted Athens to be the most glorious city in Greece, and he wanted its people to be proud of their city.
Từ trong câu: glorious, want, city, people, proud
«Human Legacy Course/The Classical Age», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98950 (bản sửa đổi 2441134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was having a glorious time--one of the most happy, carefree adventures of his career.
Từ trong câu: carefree, glorious, time, happy, adventure, career
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a most glorious evening, and the calm peace of a cloudless sunset gave place to the most brilliant moonlight.
Từ trong câu: moonlight, glorious, evening, calm, peace, sunset, give, place
C., 1846?-1922 Bice, Journal of Residence in the New Hebrides, S.W. Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #58060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But among all the most glorious attributes of divinity, goodness is preeminent.
Từ trong câu: preeminent, among, glorious, attribute, goodness
William Stukeley, Abury, A Temple of the British Druids, With Some Others, Described. Nguồn: Project Gutenberg #64626. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How dim appears the splendor of the most glorious victory!
Từ trong câu: dim, appear, glorious, victory
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most glorious ideal of life, the brightest dream of love that he had ever had, found in this hour their complete realization.
Từ trong câu: ideal, realization, complete, glorious, life, bright, dream, love
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glorious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorious trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ glorious hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorious: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.