Câu tiếng Anh có từ “even”
8.108 câu thật có từ even hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: even nghĩa là thậm chí. even là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: divisible by two. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ even
Even if the subject is not written, you can understand what it is.
Từ trong câu: even, understand, subject, write
«Verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893 (bản sửa đổi 10848639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some countries even have small units which perform special actions which are difficult.
Từ trong câu: even, perform, unit, country, small, special, action, difficult
«Military», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3516 (bản sửa đổi 10704251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some places, shopping is considered an important activity or even a hobby.
Từ trong câu: even, consider, place, shop, important, activity, hobby
«Shopping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344697 (bản sửa đổi 10921262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She tried many times to kill him, even when he was a baby.
Từ trong câu: even, try, many, time, kill, baby
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Almost nothing about her life is known for certain, not even her real family name.
Từ trong câu: even, certain, almost, nothing, life, know, real, family
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even though they look like biscuits, a court ruled that they are cakes.
Từ trong câu: even, though, court, biscuit, look, like, rule, cake
«Jaffa Cakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861597 (bản sửa đổi 9449398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many frogs died even though they lived in places that human beings had not changed.
Từ trong câu: even, though, many, frog, die, live, place, human
«Telmatobius timens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214904 (bản sửa đổi 10475700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By the way, the clerk even typed my name wrong, and I found it later.
Từ trong câu: even, clerk, way, type, name, wrong, find, late
«FBI Name Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69148 (bản sửa đổi 4383610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is shown quite a few times in the books and even in the movies.
Từ trong câu: even, quite, show, time, book, movie
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marcus Flint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88315 (bản sửa đổi 3985257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We need to help prepare our students for occupations that do not even exist today.
Từ trong câu: even, prepare, occupation, need, help, student, exist, today
«Introduction to Information Literacy in the K12 Classroom/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162520 (bản sửa đổi 2141763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even so, he had promised that he would be very gentle with her.
Từ trong câu: even, gentle, promise
Marie Belloc Lowndes, The story of Ivy. Nguồn: Project Gutenberg #79259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even when you throw something like a baseball, the baseball feels friction because of the air.
Từ trong câu: even, baseball, throw, something, like, feel, friction, because
«Classical mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13409 (bản sửa đổi 10766112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were happy there even though no one came to help them.
Từ trong câu: even, though, happy, come, help
«Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not re-read the file, even if it has changed.
Từ trong câu: even, be, read, file, change
«Think Python/Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169522 (bản sửa đổi 4667038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even though bats are very small, they live a long time.
Từ trong câu: even, though, bat, small, live, long, time
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They made changes to their buildings to make them even better.
Từ trong câu: even, make, change, build, better
«Mayan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63545 (bản sửa đổi 10990126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later on even some of his own guard were against him.
Từ trong câu: even, guard, late
«Caliphate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113050 (bản sửa đổi 10600874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I must go to San Carlo to-night at any price, even at that of my life!"
Từ trong câu: even, must, price, night, go, life
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And that you might even have some fun along the way.
«Bourne Shell Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3645 (bản sửa đổi 4388995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As important as starting, even more so at times; is stopping.
Từ trong câu: even, important, start, time, stop
«Automotive Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69865 (bản sửa đổi 4421918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you add two even numbers, then the sum is even.
Từ trong câu: even, sum, add, number
«Real Analysis/Section 1 Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99649 (bản sửa đổi 3837297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They think the frogs might even all be dead now.
Từ trong câu: even, dead, think, frog, now
«Allobates ranoides», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156544 (bản sửa đổi 10893009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And machines never get bored, even after hours of practice.
Từ trong câu: even, bore, machine, never, get, hour, practice
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Computers and Electronics for Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68437 (bản sửa đổi 3569308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The files can be text, images , and even audio files.
Từ trong câu: even, text, image, audio, file
«MATLAB Programming/Basic Reading and Writing data from a file», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88743 (bản sửa đổi 4209102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You do not even know how to talk with him.”
Từ trong câu: even, how, know, talk
Leo Wiener, Anthology of Russian literature from the earliest period to the present time, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79276. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This you can see even when they are flying.
«Dragonfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5897 (bản sửa đổi 10897860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They hurt or even kill large numbers of people.
Từ trong câu: even, hurt, kill, large, number, people
«Pathogen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33534 (bản sửa đổi 10932740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many composers wrote for him without even being asked.
Từ trong câu: even, composer, many, write, ask
«Dennis Brain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272142 (bản sửa đổi 9596270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this, he even loved her more than ever.
Từ trong câu: even, ever, love
«Yang Guifei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887270 (bản sửa đổi 9940155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even in the stone age people made music.
Từ trong câu: even, stone, age, people, make, music
«Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng even
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ even
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ even trong kho câu?
- Kho câu có 8.108 câu có từ even hoặc các dạng của từ, trích từ 5.284 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ even xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ even gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.746 câu, rồi Bậc B2 với 1.671 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ even?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ even: Câu phủ định (1.704 câu), can và could (1.021 câu), Quá khứ đơn (720 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.