E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “even”

8.108 câu thật có từ even hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: even nghĩa là thậm chí. even là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: divisible by two. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ even

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These groups are often broken down into even smaller groups of fifteen to forty families.

    Từ trong câu: break, even, group, often, down, small, fifteen, forty

    «Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Things can get even worse when a dating partner starts to question "why we never go back to your place."

    Từ trong câu: dating, thing, get, even, bad, date, partner, start

    «Van Dwelling/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33437 (bản sửa đổi 4084201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But everywhere, everyone drives on the same side as everywhere else, even if that side changes from place to place.

    Từ trong câu: everywhere, everyone, drive, side, else, even, change, place

    «Transportation Economics/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173521 (bản sửa đổi 4661496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then there are the hands of a clock, a hand of cards, from "hand-to-hand", "off-hand" and even handsome!

    Từ trong câu: handsome, hand, clock, card, off, even

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Finger Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225814 (bản sửa đổi 4400565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some animals, like dogs and cats, become sick even if they eat only a little chocolate.

    Từ trong câu: cat, dog, sick, animal, like, become, even, eat

    «Chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12300 (bản sửa đổi 10910651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some women never forget, and remember the child on birthdays, and some even say they think of the child every day.

    Từ trong câu: birthday, woman, never, forget, remember, child, even, think

    «Adoption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41674 (bản sửa đổi 9969597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She plays a game called the "glad game", where you find something to be happy about even when you are sad.

    Từ trong câu: glad, play, game, call, find, something, happy, even

    «Pollyanna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=95776 (bản sửa đổi 10201836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These children are given other ways to get schooling, like special classrooms or even special schools.

    Từ trong câu: give, get, like, way, child, school, special, classroom

    «School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118745 (bản sửa đổi 10975377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng even

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
even though22.760 lần
even after5.510 lần
even greater2.034 lần
sometimes even2.126 lần
even worse1.886 lần
nay even1.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ even

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ even trong kho câu?
Kho câu có 8.108 câu có từ even hoặc các dạng của từ, trích từ 5.284 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ even xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ even gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.746 câu, rồi Bậc B2 với 1.671 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ even?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ even: Câu phủ định (1.704 câu), can và could (1.021 câu), Quá khứ đơn (720 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.