Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “employee”

433 câu thật có từ employee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: employee nghĩa là nhân viên. employee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worker who is hired to perform a job. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ employee

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng employee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
employee motivation71 lần
employee turnover30 lần
google employee40 lần
employee monitoring32 lần
motivate employee29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ employee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employee trong kho câu?
Kho câu có 433 câu có từ employee hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ employee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B2 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employee: can và could (33 câu), Câu phủ định (29 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.