E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divide”

989 câu thật có từ divide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divide nghĩa là chia. divide là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serious disagreement between two groups of people (typically producing tension or hostility). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng divide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divide trong kho câu?
Kho câu có 989 câu có từ divide hoặc các dạng của từ, trích từ 858 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 313 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divide: Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), can và could (99 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.