Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confuse”

586 câu thật có từ confuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confuse nghĩa là nhầm lẫn. confuse là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mistake one thing for another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confuse

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng confuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confuse murmur322 lần
confuse mass552 lần
confuse medley117 lần
somewhat confuse477 lần
confuse heap168 lần
confuse recollection158 lần
confuse noise280 lần
confuse jumble76 lần
confuse noises77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confuse trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ confuse hoặc các dạng của từ, trích từ 478 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confuse: Câu phủ định (98 câu), Quá khứ đơn (97 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.