E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circulate”

166 câu thật có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circulate nghĩa là lưu thông. circulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become widely known and passed on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circulate

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng circulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circulate medium242 lần
circulate libraries149 lần
industriously circulate102 lần
circulate library504 lần
widely circulate203 lần
circulate freely196 lần
extensively circulate52 lần
rumours circulate34 lần
rumors circulate29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circulate trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circulate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.