Câu tiếng Anh có từ “circulate”
171 câu thật có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circulate nghĩa là lưu thông. circulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become widely known and passed on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circulate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was more to buy and more money circulated by the increased working population.
Từ trong câu: circulate, buy, money, increase, work, population
«Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note: Since there are various editions of textbooks circulating throughout the class, page numbers may vary.
Từ trong câu: circulate, note, since, various, edition, textbook, throughout, class
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Personal Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147940 (bản sửa đổi 4100048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was mass employment, bank failures, and little circulating money.
Từ trong câu: circulate, mass, employment, bank, failure, little, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Sue and Ellen Wrighton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300193 (bản sửa đổi 2577530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were circulating libraries, public concert halls, and professional boxing matches.
Từ trong câu: boxing, circulate, library, public, concert, hall, professional, box
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And the drink circulates, and faces change; and there are gabbling and babbling; and Burley's head sinks in his bosom, and he is silent.
Từ trong câu: babble, drink, circulate, face, change, head, sink, silent
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, after an investigation, health officials concluded that there was an abnormally large amount of lead circulating in the villagers' bodies.
Từ trong câu: abnormally, however, investigation, health, official, conclude, large, amount
«163 dead after lead poisoning in Nigeria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189815 (bản sửa đổi 4812265). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng circulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circulate medium | 242 lần |
| circulate libraries | 149 lần |
| industriously circulate | 102 lần |
| circulate library | 504 lần |
| widely circulate | 203 lần |
| circulate freely | 196 lần |
| extensively circulate | 52 lần |
| rumours circulate | 34 lần |
| rumors circulate | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circulate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circulate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.