Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “circulate”

166 câu thật có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circulate nghĩa là lưu thông. circulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become widely known and passed on. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Later that day, the media was already circulating rumors of a possible video-on-demand release.

    Từ trong câu: circulate, late, day, media, already, rumor, possible, video

    «Professionalism/Response to Sony Hack of 2014», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308587 (bản sửa đổi 4619407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This I circulated to the Press, and it reached a good many channels, besides some prominent members of Parliament.

    Từ trong câu: circulate, parliament, prominent, channel, press, reach, good, many

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the stories of the Belgian horror began to circulate in Holland, Raemaekers, like the rest of the humane world, refused to credit them.

    Từ trong câu: credit, begin, refuse, world, horror, humane, circulate, like

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, after an investigation, health officials concluded that there was an abnormally large amount of lead circulating in the villagers' bodies.

    Từ trong câu: abnormally, however, investigation, health, official, conclude, large, amount

    «163 dead after lead poisoning in Nigeria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189815 (bản sửa đổi 4812265). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng circulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • circulate medium242 lần
  • circulate libraries149 lần
  • industriously circulate102 lần
  • circulate library504 lần
  • widely circulate203 lần
  • circulate freely196 lần
  • extensively circulate52 lần
  • rumours circulate34 lần
  • rumors circulate29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circulate trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ circulate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circulate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.