Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “change”

6.709 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ change

Danh sách câu dẫn chứng (6.708 câu)

  • Of most of the geological changes alluded to in the preceding remarks, the West Indies afford well marked instances.

    Từ trong câu: geological, change, allude, precede, remark, west, afford, well

    Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Any change in their method of living might affect them adversely, and the girls were thankful for his approval.

    Từ trong câu: adversely, change, method, live, affect, girl, thankful, approval

    Janet Aldridge, The Meadow-Brook Girls on the Tennis Courts; Or, Winning Out in the Big Tournament · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Marilla had changed her mind about it being all right by the time she got back from Orchard Slope.

    Từ trong câu: slope, change, mind, right, time, get, back, orchard

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There was a subtle change in Miss Lavendar’s voice.

    Từ trong câu: subtle, change, miss, voice

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This change in grammar can actually convey different meanings.

    Từ trong câu: convey, change, grammar, actually, different, mean

    «Spotlight on … Variations of English», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide · OpenStax · CC BY 4.0

  • If there be no change in trees and grass, they are utterly unsuitable to be planted in a garden.

    Từ trong câu: unsuitable, change, tree, grass, utterly, plant, garden

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan · Tiếng Anh · PD-US

  • “My hopes, my wishes, prospects, feeling: every thought in life except my love for you: have undergone a change.

    Từ trong câu: feeling, change, prospect, life, hope, undergo, love, wish

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • This was a change, but it was no improvement.

    Từ trong câu: improvement, change

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The change makes the message hard to read.

    Từ trong câu: message, change, make, hard, read

    «Cryptography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5777 (bản sửa đổi 10595845) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These changes will not be the same everywhere.

    Từ trong câu: everywhere, change

    «Global warming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7368 (bản sửa đổi 10938937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Changes can happen quickly in smaller, simpler organisms.

    Từ trong câu: organism, change, happen, quickly, small, simple

    «Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of those words have changed in meaning.

    Từ trong câu: mean, change, word

    «Australian English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45834 (bản sửa đổi 10988481) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That sentence was changed to a life sentence.

    Từ trong câu: sentence, change, life

    «Chun Doo-hwan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46360 (bản sửa đổi 10873835) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story has been changed into many plays.

    Từ trong câu: story, change, many, play

    «The Wife of Bath's Prologue and Tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90192 (bản sửa đổi 5250699) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were some changes made to the exterior.

    Từ trong câu: exterior, change, make

    «Lamborghini Countach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285048 (bản sửa đổi 10960529) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a disaster which changed her life.

    Từ trong câu: disaster, change, life

    «Marie Stopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303966 (bản sửa đổi 9446488) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She changes people into stones, trees, and animals.

    Từ trong câu: stone, change, people, tree, animal

    «Alcina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329078 (bản sửa đổi 7245536) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One change of game is the encyclopedia system.

    Từ trong câu: encyclopedia, change, game, system

    «Golden Sun: Dark Dawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350038 (bản sửa đổi 10388091) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But some changes were made to the album.

    Từ trong câu: album, change, make

    «Black Panties (R. Kelly album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416144 (bản sửa đổi 10952232) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It changed its alliances often in the history.

    Từ trong câu: alliance, change, often, history

    «Oiniades», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700726 (bản sửa đổi 8916527) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She repeated it without changing what she said.

    Từ trong câu: repeat, change

    «Triangle Shirtwaist Factory fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=765217 (bản sửa đổi 9702724) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This changes the word tones a little bit.

    Từ trong câu: bit, change, word, tone, little

    «Intonation (speech)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856968 (bản sửa đổi 10591015) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, he changed his instrument to the flute.

    Từ trong câu: flute, change, instrument

    «Johann Joachim Quantz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905516 (bản sửa đổi 8950555) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The demo was changed into a new song.

    Từ trong câu: demo, change, new, song

    «Sowing Season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009832 (bản sửa đổi 8800197) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Humans change the places where the frog lives.

    Từ trong câu: human, change, place, frog, life

    «Ameerega flavopicta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151185 (bản sửa đổi 10889133) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you were to change him into another sentient animal, he'd just go back and do it all over again.

    Từ trong câu: sentient, change, another, animal, go, back, again

    Robert J. Evans, The Forest Monster of Oz · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • All was changing utterly with a sudden sweep.

    Từ trong câu: utterly, change, sudden, sweep

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He nodded his acknowledgment, and changed the topic.

    Từ trong câu: acknowledgment, change, topic

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • After the caterpillar changes to a chrysalis, their minute parasites frequently bore through the outside and deposit their eggs within.

    Từ trong câu: chrysalis, change, minute, parasite, frequently, bore, outside, deposit

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She changes her feathers for dinner, and her plumage both morning and evening is the most beautiful I ever saw."

    Từ trong câu: plumage, change, feather, dinner, morning, evening, beautiful, ever

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng change nằm ở trang từ điển: change đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ change

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
Kho câu có 6.709 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.514 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.954 câu, rồi Bậc B1 với 1.522 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.