Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.124 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.124 câu)

  • Because of this, a group of people decided to band together and begin a group to change things.

    Từ trong câu: decide, because, group, people, band, together, begin, change

    «Gay & Lesbian Alliance Against Defamation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197293 (bản sửa đổi 10696592) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the end of the world nearly happened.

    Từ trong câu: nearly, because, end, world, happen

    «List of characters in The Sarah Jane Adventures», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223346 (bản sửa đổi 8802097) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it is the smallest living bird as well as the smallest theropod dinosaur on record.

    Từ trong câu: dinosaur, because, small, live, bird, well, record

    «Bee hummingbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224415 (bản sửa đổi 11012931) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, its scientific name is named after him.

    Từ trong câu: scientific, because, name

    «Irukandji jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236673 (bản sửa đổi 10798415) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, he got the nickname "the belt collector".

    Từ trong câu: collector, because, get, nickname, belt

    «Zack Ryder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279825 (bản sửa đổi 10867268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the gases do not escape as fast.

    Từ trong câu: gas, because, escape, fast

    «Specific impulse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307033 (bản sửa đổi 9943853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because it is paid for by the government.

    Từ trong câu: government, because, paid

    «Science Museum (London)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324800 (bản sửa đổi 9463219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the birth was stopped for nine days.

    Từ trong câu: nine, because, birth, stop, day

    «Eileithyia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346302 (bản sửa đổi 10984276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because people were not prepared for the flood, many died.

    Từ trong câu: flood, because, people, prepare, many, die

    «1928 Okeechobee hurricane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=352580 (bản sửa đổi 10505505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because, the promotional recordings are not released physically.

    Từ trong câu: promotional, because, record, release, physically

    «Promotional recording», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353235 (bản sửa đổi 10192199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, many of the young snakes die quickly.

    Từ trong câu: snake, because, many, young, die, quickly

    «Eastern diamondback rattlesnake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353684 (bản sửa đổi 10871377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it is easy to remove the proton with even a weak base, these compounds are called acids.

    Từ trong câu: proton, because, easy, remove, even, weak, base, compound

    «Carboxylic acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381526 (bản sửa đổi 10270255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because these problems can have serious real-life consequences, the pressure to help people is often very high.

    Từ trong câu: serious, because, problem, real, life, consequence, pressure, help

    «Social work», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384253 (bản sửa đổi 10869966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he had problems with his music equipment.

    Từ trong câu: equipment, because, problem, music

    «Tracy Chapman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384421 (bản sửa đổi 11009373) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because readers loved the characters, he made a different ending.

    Từ trong câu: reader, because, love, character, make, different, end

    «Attack on Titan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422431 (bản sửa đổi 10974374) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this river, Chuncheon has lots of foggy days.

    Từ trong câu: foggy, because, river, lot, day

    «Chuncheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429025 (bản sửa đổi 4664732) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because of California prison overcrowding, plus good behavior.

    Từ trong câu: overcrowd, because, prison, plus, good, behavior

    «People v. Murray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 10788845) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the pilots were focused on the navigation error, neither of them noticed that the autopilot had disconnected.

    Từ trong câu: autopilot, because, pilot, focus, navigation, error, neither, notice

    «Adam Air Flight 574», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447344 (bản sửa đổi 10424947) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, those governments do not have political parties.

    Từ trong câu: political, because, government, party

    «New Democratic Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457709 (bản sửa đổi 10829805) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because of the lack of a mutual agreement.

    Từ trong câu: mutual, because, lack, agreement

    «Ancestry.com», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463854 (bản sửa đổi 10771641) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because Bonnie is "embarrassing" to be around with.

    Từ trong câu: embarrass, because, around

    «Riley Perrin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468794 (bản sửa đổi 9889254) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Will admits this is because it is not his blood.

    Từ trong câu: admit, because, blood

    «I Still Know What You Did Last Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473298 (bản sửa đổi 10854032) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because not many people in Tbilisi do this, people stare.

    Từ trong câu: stare, because, many, people

    «Irma Khetsuriani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528386 (bản sửa đổi 10756158) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was delayed because he continued to create new songs.

    Từ trong câu: delay, because, continue, create, new, song

    «Fetty Wap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534118 (bản sửa đổi 10728662) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of Ramadan, many were awake at the late hour.

    Từ trong câu: awake, because, many, late, hour

    «Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because she was still seen as unpopular there.

    Từ trong câu: unpopular, because, still, see

    «Jacinda Ardern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593094 (bản sửa đổi 10976145) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because it was the hometown of U.S.

    Từ trong câu: hometown, because, be

    «Russell, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=719292 (bản sửa đổi 10764703) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of bad weather he was forced to turn back.

    Từ trong câu: force, because, bad, weather, turn, back

    «Alexander Schmorell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=885769 (bản sửa đổi 10773358) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the country is highly secular and irreligious.

    Từ trong câu: secular, because, country, highly

    «Public holidays in Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905162 (bản sửa đổi 10284652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was also interesting because of how new it is.

    Từ trong câu: interest, because, new

    «Bee Branch Creek (Iowa)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963520 (bản sửa đổi 10940682) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng because

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simply because4.973 lần
partly because4.296 lần
merely because2.581 lần
because it's1.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.124 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.585 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.746 câu, rồi Bậc B1 với 1.960 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ because?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ because: Câu phủ định (2.222 câu), Quá khứ đơn (1.559 câu), can và could (953 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.