Câu tiếng Anh có từ “work”
14.963 câu thật có từ work hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: work nghĩa là làm việc; công việc; có tác dụng. work là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ work
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (14.958 câu)
It is the work of creating and building robots.
Từ trong câu: robot, work, create, build
«Robotics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566464 (bản sửa đổi 10395687) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked as an elementary school teacher in Prekmurje.
Từ trong câu: elementary, work, school, teacher
«Mária Pozsonec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580236 (bản sửa đổi 9189444) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sphygmomanometer works by wrapping a tube of fabric (called a "cuff") around the arm or other body part.
Từ trong câu: cuff, work, wrap, tube, fabric, call, around, arm
«Sphygmomanometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=582084 (bản sửa đổi 6671849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as a cleaner in hotels in Chennai.
Từ trong câu: cleaner, work, hotel
«Appukutty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=605058 (bản sửa đổi 7947629) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked at The Capital as a columnist and assistant editor until his death in the Capital Gazette shooting.
Từ trong câu: columnist, work, capital, assistant, editor, until, death, shoot
«Rob Hiaasen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645628 (bản sửa đổi 9260352) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked with the Robinson circus for fourteen years.
Từ trong câu: circus, work, fourteen, year
«Jane Barnell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663478 (bản sửa đổi 7040389) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as a lawyer for over forty years.
Từ trong câu: forty, work, lawyer, year
«Ahmad Eghtedari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=690222 (bản sửa đổi 10801393) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has worked in the tradition of realistic directing.
Từ trong câu: realistic, work, tradition, direct
«Harry Kupfer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729364 (bản sửa đổi 9254169) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked in the field of human–computer interaction.
Từ trong câu: interaction, work, field, human, computer
«Larry Tesler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739220 (bản sửa đổi 8000055) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His works focused on movies, TV and live events.
Từ trong câu: tv, work, focus, movie, live, event
«Hal Willner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=750108 (bản sửa đổi 10071359) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked as a bus conductress on the trolley bus in Derby, and as a waitress during the holidays.
Từ trong câu: waitress, work, bus, trolley, holiday
«Patricia Greene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818327 (bản sửa đổi 10917679) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hemings could have worked as a chef or cook.
Từ trong câu: chef, work, cook
«James Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869078 (bản sửa đổi 10800862) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as the coach for different youth teams.
Từ trong câu: youth, work, coach, different, team
«Ferdinand Feldhofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893526 (bản sửa đổi 10744308) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While working on the album, Rivera worked in theater.
Từ trong câu: theater, work, album
«Carlos Rivera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=916805 (bản sửa đổi 10143020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has worked with many famous actors and directors.
Từ trong câu: director, work, many, famous, actor
«Sithara (actress)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917956 (bản sửa đổi 10285944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was on the works to stop plastic pollution.
Từ trong câu: pollution, work, stop, plastic
«Flossie Donnelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926907 (bản sửa đổi 9000672) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this does not work, medication can be used.
Từ trong câu: medication, work, use
«Discoid lupus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=956751 (bản sửa đổi 10940786) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked with young people with special educational needs.
Từ trong câu: educational, work, young, people, special, need
«Frank Decerf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=979367 (bản sửa đổi 10746273) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It works by numbing some nerves in the lungs.
Từ trong câu: numb, work, nerve, lung
«Benzonatate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982406 (bản sửa đổi 9574990) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But their work results turn out to be chaotic.
Từ trong câu: chaotic, work, result, turn, out
«Minions & More», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982567 (bản sửa đổi 10479586) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She works for better healthcare for girls with disabilities.
Từ trong câu: healthcare, work, better, girl, disability
«Catherine Edeh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989845 (bản sửa đổi 10781642) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They must have this to be allowed to work.
«National Insurance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991644 (bản sửa đổi 10564515) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Firefighters worked all night to put out the fire.
Từ trong câu: firefighter, work, night, put, out, fire
«Apple Campus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1007820 (bản sửa đổi 10233631) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, there was a debate about how it worked.
«The Correlation between Relatives on the Supposition of Mendelian Inheritance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037129 (bản sửa đổi 9109028) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From then on, he worked as a sports journalist.
Từ trong câu: journalist, work, sport
«Ernesto Lazzatti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1061997 (bản sửa đổi 9600573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked at Northeastern University as a research assistant.
Từ trong câu: northeastern, work, university, research, assistant
«Ella Mae Lentz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083089 (bản sửa đổi 10142351) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also works with other security and justice agencies.
Từ trong câu: justice, work, security, agency
«Ministry of Internal Affairs (Russia)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084622 (bản sửa đổi 10761525) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked as a teacher and a judo trainer.
Từ trong câu: judo, work, teacher, trainer
«Mary Schilder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109943 (bản sửa đổi 10569572) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He works as a media consultant, broadcaster, and DJ.
Từ trong câu: dj, work, media, consultant, broadcaster
«DJ Abass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135679 (bản sửa đổi 10626380) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this, he worked for leading brand communications companies.
Từ trong câu: brand, work, lead, communication, company
«Ekkehard Knobelspies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140724 (bản sửa đổi 10750729) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng work
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ work
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ work trong kho câu?
- Kho câu có 14.963 câu có từ work hoặc các dạng của từ, trích từ 7.994 tác phẩm và tài liệu. 233 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ work xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ work gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.480 câu, rồi Bậc B1 với 3.033 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ work?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ work: Quá khứ đơn (2.233 câu), Câu phủ định (1.645 câu), can và could (996 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.