Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vital”

372 câu thật có từ vital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vital nghĩa là quan trọng. vital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: urgently needed; absolutely necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vital

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng vital

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vital importance783 lần
vital spark177 lần
vital role312 lần
vital organs145 lần
vital principle242 lần
vital energies62 lần
plays a vital109 lần
vital fluid58 lần
vital functions93 lần
vital import47 lần
vital component54 lần
vital forces119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vital

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vital trong kho câu?
Kho câu có 372 câu có từ vital hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vital gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vital?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vital: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.