Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vital”

370 câu thật có từ vital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vital nghĩa là quan trọng. vital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: urgently needed; absolutely necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vital

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As discussed above understanding gender and number are vital to using the correct article with nouns.

    Từ trong câu: vital, discuss, above, understand, gender, number, use, correct

    «Learning the basics of French/Simple grammar rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34611 (bản sửa đổi 2528467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He has good reason to know the vital importance of emergency radio communication for aeroplanes flying anywhere over Australia.

    Từ trong câu: vital, good, reason, know, importance, emergency, radio, communication

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415970 (bản sửa đổi 3761900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every manager knows communication is vital, but every manager also seems to “know” that she is great at it.

    Từ trong câu: vital, every, manager, know, communication, seem, great

    «The Major Channels of Management Communication Are Talking, Listening, Reading, and Writing», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But research shows that a number of vital tasks carried out during sleep help people stay healthy and function at their best.

    Từ trong câu: vital, research, show, number, task, carry, out, sleep

    «Sleep Soundly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299688 (bản sửa đổi 2656109). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vital

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vital importance783 lần
vital spark177 lần
vital role312 lần
vital organs145 lần
vital principle242 lần
vital energies62 lần
plays a vital109 lần
vital fluid58 lần
vital functions93 lần
vital import47 lần
vital component54 lần
vital forces119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vital

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vital trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ vital hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vital gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vital?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vital: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.