Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upper”

885 câu thật có từ upper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upper nghĩa là phía trên. upper là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the topmost one of two. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upper

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng upper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upper lip2.822 lần
upper classes1.233 lần
upper part5.249 lần
upper deck1.158 lần
upper jaw508 lần
upper egypt588 lần
upper class983 lần
upper end2.934 lần
upper canada516 lần
upper mississippi429 lần
upper portion679 lần
upper regions433 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upper trong kho câu?
Kho câu có 885 câu có từ upper hoặc các dạng của từ, trích từ 666 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upper: Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu), Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.