E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upper”

735 câu thật có từ upper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upper nghĩa là phía trên. upper là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the topmost one of two. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His right leg was broken in two places below the knee, and the upper bone of his left leg was broken.

    Từ trong câu: leave, knee, break, leg, bone, broken, right, upper

    E. Keble Chatterton, Whalers and whaling. Nguồn: Project Gutenberg #78974. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • upper lip2.822 lần
  • upper classes1.233 lần
  • upper part5.249 lần
  • upper deck1.158 lần
  • upper jaw508 lần
  • upper egypt588 lần
  • upper class983 lần
  • upper end2.934 lần
  • upper canada516 lần
  • upper mississippi429 lần
  • upper portion679 lần
  • upper regions433 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upper trong kho câu?
Kho câu có 735 câu có từ upper hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upper: Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.