Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talk”

4.275 câu thật có từ talk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talk nghĩa là nói chuyện. talk là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange thoughts; talk with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ talk

Danh sách câu dẫn chứng (4.275 câu)

  • I heerd talk of a murder, too, down Spitalfields way, but I don’t reckon much upon it.”

    Từ trong câu: reckon, talk, murder, down, way, much

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Obviously, Rosamond must have a talk over the whole thing, now, as soon as possible, with Eleanor.

    Từ trong câu: obviously, talk, whole, thing, now, soon, possible

    Berta Ruck, The wooing of Rosamond Fayre · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Superficial talk, mere sentimentalism, passes for instruction in morals and religion.

    Từ trong câu: superficial, talk, mere, pass, instruction, moral, religion

    Ellen G. White, The story of patriarchs and prophets · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “You’ve been talking a little in your sleep of late, Adolf.”

    Từ trong câu: sleep, talk, little, late

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Mendaña talked to the islanders but could not land.

    Từ trong câu: islander, talk, land

    «Tuvalu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4648 (bản sửa đổi 10945588) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It talks of his ideas about allegory, science and philosophy.

    Từ trong câu: allegory, talk, idea, science, philosophy

    «Johann Wolfgang von Goethe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5125 (bản sửa đổi 10923356) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Words can be used together to talk about other ideas.

    Từ trong câu: together, talk, word, use, idea

    «Toki Pona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76137 (bản sửa đổi 10990530) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His talks covered a wide range of religions and philosophies.

    Từ trong câu: philosophy, talk, cover, wide, range, religion

    «Bhagwan Shree Rajneesh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186543 (bản sửa đổi 10959565) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The lyrics talk about feeling young again with someone special.

    Từ trong câu: lyrics, talk, feel, young, again, someone, special

    «Teenage Dream (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287304 (bản sửa đổi 11013864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song talks about a man who meets a woman.

    Từ trong câu: song, talk, man, meet, woman

    «U Remind Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353346 (bản sửa đổi 10837234) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the beginning of the song, two girls are talking.

    Từ trong câu: begin, talk, song, girl

    «Baby Got Back», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528364 (bản sửa đổi 9084142) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Marko talks about his wardrobe and some of his clothes, and leaves his home to go to school.

    Từ trong câu: wardrobe, talk, clothes, leave, home, go, school

    «Hallo aus Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727233 (bản sửa đổi 10679150) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He talks to him about adding a machine to the power plant so it can be environmentally friendly.

    Từ trong câu: environmentally, talk, add, machine, power, plant, friendly

    «The Musk Who Fell to Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811499 (bản sửa đổi 11008971) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He talked about the harmful effects of lawsuits like that.

    Từ trong câu: lawsuit, talk, harmful, effect, like

    «SLAPP Suits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847044 (bản sửa đổi 9660416) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they do talk, they speak stilted dialogue in unison.

    Từ trong câu: unison, talk, speak, dialog

    «Rose's Room (Steven Universe)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931957 (bản sửa đổi 10483409) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They talked of coming into this side of the country.

    Từ trong câu: country, talk, come, side

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Don’t talk of it, don’t talk of it,” he cried.

    Từ trong câu: cry, talk

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Don’t talk to me about heirs and representatives,” cried Charles.

    Từ trong câu: representative, talk, cry

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Talking of axes,” said the Duchess, “chop off her head!”

    Từ trong câu: chop, talk, off, head

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Freckles did not realize how he was talking that morning.

    Từ trong câu: realize, talk, morning

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • To you I can talk of my lovely one: for now you have seen her and know her.”

    Từ trong câu: lovely, talk, now, see, know

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She talked with a Picard accent which amused the pupils.

    Từ trong câu: amused, talk, accent, amuse, pupil

    Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • Talking to me like-dat in de broad open daytime!

    Từ trong câu: daytime, talk, like, broad, open

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He might talk of necessity, but she knew his independence.

    Từ trong câu: necessity, talk, know, independence

    Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Did they talk, and say pretty things, and if so, why didn’t they do it, under reasonable conditions?

    Từ trong câu: reasonable, talk, pretty, thing, condition

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • As he talked of writing he had become suddenly impersonal.

    Từ trong câu: impersonal, talk, write, become, suddenly

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And then one talks of the equality of the sexes!”

    Từ trong câu: equality, talk, sex

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Talk of a wolf, indeed a lion, or a tiger!

    Từ trong câu: tiger, talk, wolf, indeed, lion

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Don't talk nonsense about people liking you," said Miss Minchin.

    Từ trong câu: nonsense, talk, people, like, miss

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "Don't you talk nonsense!" cried Mrs. Lapham, with angry authority.

    Từ trong câu: nonsense, talk, cry, mrs, angry, authority

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng talk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
talk about52.800 lần
talk together4.834 lần
began to talk5.136 lần
don't talk4.705 lần
talk nonsense2.110 lần
talk over7.532 lần
want to talk2.922 lần
talk with29.396 lần
talk like4.705 lần
talk freely880 lần
talk the matter1.425 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talk trong kho câu?
Kho câu có 4.275 câu có từ talk hoặc các dạng của từ, trích từ 2.056 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.180 câu, rồi Bậc B1 với 806 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talk: Quá khứ đơn (1.148 câu), Câu phủ định (789 câu), can và could (360 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.