Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “submarine”

183 câu thật có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: submarine nghĩa là tàu ngầm. submarine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submersible warship usually armed with torpedoes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ submarine

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng submarine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
submarine cable88 lần
submarine cables42 lần
unrestricted submarine26 lần
submarine warfare70 lần
submarine torpedo30 lần
nuclear submarine53 lần
harwich submarine14 lần
submarine telegraphy16 lần
submarine volcanoes15 lần
submarine telegraph43 lần
german submarine142 lần
submarine cruisers13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ submarine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submarine trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ submarine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submarine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submarine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submarine: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.