Câu tiếng Anh có từ “submarine”
183 câu thật có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submarine nghĩa là tàu ngầm. submarine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submersible warship usually armed with torpedoes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submarine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Furthermore, it would prove an invaluable base for submarine warfare.
Từ trong câu: submarine, invaluable, furthermore, prove, base
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With our shore batteries we could outrange any gun ashore or afloat, and as a submarine base it would be excellent.
Từ trong câu: submarine, shore, battery, gun, base, excellent
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would be a total of five battle groups, not counting submarines.
Từ trong câu: battle, submarine, total, five, group, count
«Strait of Hormuz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348747 (bản sửa đổi 10865513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Submarines would try to sink enemy ships by crude methods.
Từ trong câu: crude, submarine, try, sink, enemy, ship, method
«Submarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7614 (bản sửa đổi 9435794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, by turns, we would put on the submarine armour and practise at diving in thirty feet of water.
Từ trong câu: diving, turn, put, submarine, practice, dive, thirty, foot
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, what would going back to Dunhaven be like for these two hapless submarine boys?
Từ trong câu: hapless, now, go, back, like, submarine, boy
Victor G. Durham, The Submarine Boys on Duty Life on a Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #17054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submarine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| submarine cable | 88 lần |
| submarine cables | 42 lần |
| unrestricted submarine | 26 lần |
| submarine warfare | 70 lần |
| submarine torpedo | 30 lần |
| nuclear submarine | 53 lần |
| harwich submarine | 14 lần |
| submarine telegraphy | 16 lần |
| submarine volcanoes | 15 lần |
| submarine telegraph | 43 lần |
| german submarine | 142 lần |
| submarine cruisers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submarine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submarine trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submarine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submarine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submarine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submarine: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.