Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stair”

674 câu thật có từ stair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stair nghĩa là cầu thang. stair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stair

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng stair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
descended the stair1.589 lần
flight of stair1.319 lần
ascended the stair970 lần
down stair11.261 lần
flights of stair696 lần
descending the stair611 lần
winding stair620 lần
mounted the stair754 lần
up stair12.744 lần
ascending the stair504 lần
down the stair5.893 lần
below stair931 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stair trong kho câu?
Kho câu có 674 câu có từ stair hoặc các dạng của từ, trích từ 386 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc A2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stair: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.