Câu tiếng Anh có từ “stair”
664 câu thật có từ stair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stair nghĩa là cầu thang. stair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stair
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I mean, Winnie, but you are to say nothing below stairs, you know—I mean, I really think he was in love with Miss Vi.”
Từ trong câu: stair, mean, nothing, below, know, really, think, love
Joseph Sheridan Le Fanu, All in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #75028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as Mary had made sure that John was really on his way back to his own quarters below stairs, Colin got out of his chair.
Từ trong câu: stair, soon, make, sure, really, way, back, quarter
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you run up-stairs into the drawing-room and bring me the purple book from the small table?
Từ trong câu: purple, run, up, stair, draw, room, bring, book
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stair trong kho câu?
- Kho câu có 664 câu có từ stair hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc A2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.