Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prevail”

420 câu thật có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prevail nghĩa là chiếm ưu thế. prevail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prevail

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng prevail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prevail throughout411 lần
prevail winds186 lần
prevail among1.219 lần
silence prevail565 lần
prevail amongst231 lần
excitement prevail250 lần
stillness prevail112 lần
counsels prevail88 lần
confusion prevail155 lần
custom prevail138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevail trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prevail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 154 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevail: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.