Câu tiếng Anh có từ “prevail”
420 câu thật có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prevail nghĩa là chiếm ưu thế. prevail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prevail
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To space out the images across the page against the prevailing background it is best to add extra columns to the tables.
Từ trong câu: prevail, space, out, image, across, page, background, best
«Editing Wikitext/Pictures/Images in Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153555 (bản sửa đổi 4662901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One physical type prevails among the people in middle life, and carries along into old age but little change; and old age is common there.
Từ trong câu: physical, type, prevail, among, people, middle, life, carry
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prevail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prevail throughout | 411 lần |
| prevail winds | 186 lần |
| prevail among | 1.219 lần |
| silence prevail | 565 lần |
| prevail amongst | 231 lần |
| excitement prevail | 250 lần |
| stillness prevail | 112 lần |
| counsels prevail | 88 lần |
| confusion prevail | 155 lần |
| custom prevail | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevail trong kho câu?
- Kho câu có 420 câu có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prevail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 154 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevail: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.