Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pool”

346 câu thật có từ pool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pool nghĩa là hồ bơi. pool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an excavation that is (usually) filled with water. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng pool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stagnant pool321 lần
  • swimming pool321 lần
  • shallow pool232 lần
  • resource pool169 lần
  • pool of stagnant105 lần
  • muddy pool116 lần
  • gene pool97 lần
  • bathing pool96 lần
  • deep pool629 lần
  • pool of water1.311 lần
  • pool of blood557 lần
  • pool of bethesda66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pool trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ pool hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pool: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), There is và there are (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.