Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pool”
346 câu thật có từ pool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pool nghĩa là hồ bơi. pool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an excavation that is (usually) filled with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pool
In the midst of the blackish wrack the pools of water were growing wider.
Từ trong câu: wrack, midst, pool, water, grow, wide
Gustave Flaubert, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 1. Nguồn: Project Gutenberg #25014. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we thus floated on the infernal pool the solitude was awful.
Từ trong câu: infernal, solitude, pool, thus, float, awful
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His feet slithered on it, and he found it best to crawl about from pool to pool.
Từ trong câu: slither, foot, find, best, crawl, pool
Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #78485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It shows the Proportional costs inherent in the resource pool.
Từ trong câu: proportional, show, cost, inherent, resource, pool
«RCA Open Source Application: ROSA Manual/Demonstration of the Base Model/Step 2/Update Rates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211139 (bản sửa đổi 3353397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They stipulated that the place was not to be conducted as a gambling house or pool room; otherwise they did not care.
Từ trong câu: stipulate, place, conduct, gambling, house, pool, room, otherwise
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The electrode will become contaminated, however, if accidentally dipped into the weld pool.
Từ trong câu: dip, contaminate, electrode, become, however, accidentally, pool
«Welding/Overview of Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250958 (bản sửa đổi 2654036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What Kathleen’s attention had wandered to was a tall lady standing on a marble pedestal in the middle of a pool.
Từ trong câu: pedestal, attention, wander, tall, lady, stand, marble, middle
E. Nesbit, Wet Magic. Nguồn: Project Gutenberg #50361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pool trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ pool hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pool: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), There is và there are (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.