Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pool”
346 câu thật có từ pool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pool nghĩa là hồ bơi. pool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an excavation that is (usually) filled with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pool
This frog has many young at the same time in pools of water.
Từ trong câu: pool, frog, many, young, time, water
«Pleurodema diplolister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261192 (bản sửa đổi 10804031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will play their second match of pool play tomorrow when they face the Netherlands.
Từ trong câu: pool, tomorrow, play, second, match, face
«Ukraine beats Great Britain women's sitting volleyball in straight sets at 2012 Summer Paralympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=516949 (bản sửa đổi 4829234). · English Wikinews · CC BY 2.5
He says he found it in Babahl, in the middle of the pool.
Từ trong câu: pool, find, middle
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-6 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433915 (bản sửa đổi 3927006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Pool, the table begins with three red and three blue balls.
Từ trong câu: pool, table, begin, red, blue, ball
«Pool (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157799 (bản sửa đổi 10100071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players may not stand on the bottom of the pool.
Từ trong câu: pool, player, stand, bottom
«Water polo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62992 (bản sửa đổi 9818354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They would all play against each other in their pool.
«Fencing at the 1900 Summer Olympics – Men's foil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126854 (bản sửa đổi 9696104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each team plays every other team in its pool.
Từ trong câu: pool, team, play, every
«FIVB Volleyball Men's World Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263445 (bản sửa đổi 10975400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He made his money playing pool, cards, and Craps.
Từ trong câu: pool, make, money, play, card
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Ed Walls», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272629 (bản sửa đổi 2535586). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This frog has young in pools of water.
Từ trong câu: pool, frog, young, water
«Pleurodema brachyops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261304 (bản sửa đổi 10806037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs have young in pools of water.
Từ trong câu: pool, frog, young, water
«Engystomops petersi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270267 (bản sửa đổi 10879897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, Mr. Brickett, you say you saw a man stooping down and washing his hands in the pool at Larchgrove-green?”
Từ trong câu: pool, green, well, mr, saw, man, down, wash
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were out of sight of the pool now, where Syeltan still sat fishing.
Từ trong câu: where, pool, sight, fishing, fish, sit, out, now
Robert A. W. Lowndes, The puzzle planet. Nguồn: Project Gutenberg #79510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is in the middle of a park at the end of a long pool.
Từ trong câu: park, pool, middle, end, long
«Chehel Sotoun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466034 (bản sửa đổi 10315365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pool is where people in the same section(or "pool") go against each other.
Từ trong câu: section, pool, people, go
«Fencing at the 1900 Summer Olympics – Men's épée», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126740 (bản sửa đổi 10373340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has young in pools of water that dry up after.
Từ trong câu: dry, pool, young, water, up
«Scythrophrys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228212 (bản sửa đổi 10893797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began working as a waiter at a pool club.
Từ trong câu: club, pool, waiter, begin, work
«Eugene Allen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431811 (bản sửa đổi 7934591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each team played matches against other teams in its pool.
Từ trong câu: match, pool, team, play
«Volleyball World League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504723 (bản sửa đổi 10816926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People see it near pools of water that dry up.
Từ trong câu: dry, pool, people, see, near, water, up
«Odontophrynus monachus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227557 (bản sửa đổi 10566409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I got in that pool three times a week.
Từ trong câu: week, pool, get, time
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are places such as bathrooms, swimming pools, and showers.
Từ trong câu: swim, pool, bathroom, shower, place
«Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He or she can also build swimming pools.
Từ trong câu: swim, pool, build
«RollerCoaster Tycoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31648 (bản sửa đổi 10151927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also used in pools and cooking.
«Sodium carbonate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260632 (bản sửa đổi 10439183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At age six he began playing on a pool table in his parents' restaurant.
Từ trong câu: six, table, pool, age, begin, play, parent, restaurant
«Oliver Ortmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756303 (bản sửa đổi 10937010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Miss Pool asks the pleasure of your company at a social dance, on Thursday evening, at seven o'clock.
Từ trong câu: thursday, miss, pool, ask, pleasure, company, social, dance
Laura Elizabeth Howe Richards, Jim of Hellas, or In Durance Vile; The Troubling of Bethesda Pool. Nguồn: Project Gutenberg #52068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And that dog jumped into the swimming pool.
Từ trong câu: jump, swim, pool, dog
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ship had three swimming pools, and was the first ship to have that many.
Từ trong câu: first, many, swim, pool, ship
«SS Andrea Doria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174868 (bản sửa đổi 10967440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These games are played on a pool table with six holes cut into them called pockets.
Từ trong câu: six, table, hole, pool, game, play, cut, call
«Pool (cue sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216293 (bản sửa đổi 10751294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is played on tables and with balls used for pool.
Từ trong câu: play, table, ball, pool, use
«Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a swimming pool near the library.
Từ trong câu: near, library, swim, pool
«Eltham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808188 (bản sửa đổi 9015098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will end up near a swimming pool.
Từ trong câu: near, end, swim, pool, up
«Chip's Challenge/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428886 (bản sửa đổi 3866133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pool trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ pool hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pool: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), There is và there are (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.