Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phenomenon”

618 câu thật có từ phenomenon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phenomenon nghĩa là hiện tượng. phenomenon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phenomenon

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng phenomenon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psychological phenomenon190 lần
natural phenomenon819 lần
physical phenomenon354 lần
mental phenomenon255 lần
psychic phenomenon76 lần
meteorological phenomenon75 lần
geological phenomenon71 lần
vital phenomenon98 lần
singular phenomenon181 lần
glacial phenomenon60 lần
remarkable phenomenon200 lần
celestial phenomenon75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenon trong kho câu?
Kho câu có 618 câu có từ phenomenon hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phenomenon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu), Câu phủ định (67 câu), can và could (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.