Cụm từ đi cùng với: phenomenon
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “phenomenon”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
Danh sách cụm từ đi cùng “phenomenon”
Hiển thị 12 / 12 mẫu ghéppsychological phenomenonlogDice 7.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 190 lần
natural phenomenonlogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 819 lần
physical phenomenonlogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 354 lần
mental phenomenonlogDice 7.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 255 lần
psychic phenomenonlogDice 7.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 76 lần
meteorological phenomenonlogDice 7.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 75 lần
geological phenomenonlogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 71 lần
vital phenomenonlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 98 lần
singular phenomenonlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 181 lần
glacial phenomenonlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 60 lần
remarkable phenomenonlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 200 lần
celestial phenomenonlogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 75 lần
Đối chiếu cách dùng của “phenomenon”
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.