Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unclearly

trạng từB2

unclearly nghĩa là không rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unclearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that is unclear.

Các nét nghĩa của từ unclearly

  1. 1

    trạng từB2

    in a manner that is unclear

    theo cách không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unclearly

unclearly nghĩa là gì?

unclearly nghĩa là không rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). unclearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that is unclear.

unclearly được dùng trong câu như thế nào?

Currently the studies contributing to the understanding of "how does serotonin affect motivation" are broad and unclearly defined, particularly in how it does it. («Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unclearly, mã đối chiếu EV-C304B176. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unclearly” được dùng ra sao trong câu thật

3 câu tiêu biểu có chứa unclearly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Currently the studies contributing to the understanding of "how does serotonin affect motivation" are broad and unclearly defined, particularly in how it does it.

Hiện tại, các nghiên cứu góp phần vào sự hiểu biết về "serotonin ảnh hưởng đến động lực như thế nào" còn rất rộng và được xác định không rõ ràng, đặc biệt là về cách thức hoạt động của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The real lessons we gain from life experiences may come about from unclearly-linked or even contradictory evidence.

Những bài học thực sự mà chúng ta thu được từ kinh nghiệm sống có thể đến từ những bằng chứng không có mối liên hệ rõ ràng hoặc thậm chí mâu thuẫn.dịch máy, chưa biên tập

«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Adam's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100288 (bản sửa đổi 1677819). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the debate, Biden often stuttered, spoke unclearly or even misspoke, which considered as the main reason why Biden withdrew.

Trong cuộc tranh luận, Biden thường xuyên nói lắp, nói không rõ ràng hoặc thậm chí nói sai, đây được coi là nguyên nhân chính khiến Biden rút lui.dịch máy, chưa biên tập

«2024 United States presidential debates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133742 (bản sửa đổi 10707955). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0