Câu tiếng Anh có từ “name”
6.917 câu thật có từ name hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: name nghĩa là tên. name là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ name
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.917 câu)
It is named after a boot which fits on the foot.
Từ trong câu: boot, foot, name, fit
«Boot device», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69 (bản sửa đổi 9327512) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, cat is the name of a kind of animal.
Từ trong câu: cat, example, name, kind, animal
«Name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534 (bản sửa đổi 10629720) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moons also have names of gods and people from classical mythology.
Từ trong câu: mythology, moon, name, god, people, classical
«Planet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=639 (bản sửa đổi 10977050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Interestingly enough, both the names of the Saigon River and the Saigon railway station have stayed unchanged.
Từ trong câu: interestingly, enough, name, river, railway, station, stay, unchanged
«Ho Chi Minh City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10012 (bản sửa đổi 10927196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city name can be translated as the one who won.
Từ trong câu: translate, city, name, will
«Cairo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10985 (bản sửa đổi 10937643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His son (also named Fortinbras) is planning to invade Norway soon.
Từ trong câu: invade, son, name, plan, soon
«Hamlet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11546 (bản sửa đổi 10536757) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes it is just a person's name or a rude word.
Từ trong câu: rude, sometimes, name, word
«Graffiti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19330 (bản sửa đổi 10941665) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite its name, the virus is not commonly found in cows.
Từ trong câu: virus, despite, name, commonly, find, cow
«Cowpox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 10935158) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The common name "robin" is not specific enough to show which type of robin the bird is.
Từ trong câu: robin, common, name, specific, enough, show, type, bird
«Binomial nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45868 (bản sửa đổi 10656445) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They got their name from the long bones in their feet.
Từ trong câu: foot, get, name, long, bone
«Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They got their name from the cups they were baked in.
Từ trong câu: cup, get, name, bake
«Cupcake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61043 (bản sửa đổi 11009764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During that time, these names were not thought to show respect.
Từ trong câu: respect, time, name, think, show
«Posthumous name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62012 (bản sửa đổi 8944002) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Genetic drift is the name given to this loss of variation.
Từ trong câu: drift, genetic, name, give, loss, variation
«Genetic drift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71895 (bản sửa đổi 10376921) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the capital of the district of the same name.
Từ trong câu: district, capital, name
«Weinfelden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80228 (bản sửa đổi 9116462) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of this award comes from a humorous English idiom.
Từ trong câu: humorous, idiom, name, award, come
«Plain English Campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88753 (bản sửa đổi 10876948) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The official name is The Mengniu Yoghurt Super Girl Contest, after the company that sponsored the show.
Từ trong câu: yoghurt, official, name, super, girl, contest, company, sponsor
«Super Girl (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91007 (bản sửa đổi 11008520) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first name for the album before its release was Sheep.
Từ trong câu: sheep, first, name, album, release
«Nevermind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127059 (bản sửa đổi 10818987) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In English it is the common name for various venomous snakes.
Từ trong câu: venomous, common, name, various, snake
«Cobra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135502 (bản sửa đổi 10418354) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His goal was named one of the best in the tournament.
Từ trong câu: tournament, goal, name, best
«Sunday Oliseh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159073 (bản sửa đổi 11009989) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The official name is Cashpoint Sportclub Rheindorf Altach, due to sponsorship of Austrian sports betting company Cashpoint.
Tên chính thức là Cashpoint Sportclub Rheindorf Altach, do được tài trợ bởi công ty cá cược thể thao Cashpoint của Áo.
Từ trong câu: cashpoint, official, name, due, sponsorship, sport, bet, company
«SC Rheindorf Altach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305916 (bản sửa đổi 10904154) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of the god Hermes comes from the word herma, and the sculptures originally represented him.
Từ trong câu: originally, sculpture, name, god, come, word, represent
«Herma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341093 (bản sửa đổi 8717278) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Christine is an exquisite name that has enjoyed popularity for centuries.
Từ trong câu: popularity, exquisite, name, enjoy, century
«Christine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343004 (bản sửa đổi 10236576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Melissa is an exquisite name that has enjoyed popularity for centuries.
Từ trong câu: popularity, exquisite, name, enjoy, century
«Melissa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344715 (bản sửa đổi 10569257) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So their names and writings were filled with mystery and magic.
Từ trong câu: mystery, magic, name, write, fill
«Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Secondly, the serekh does not have a place for the name.
Từ trong câu: secondly, place, name
«Double Falcon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526625 (bản sửa đổi 10793223) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A person named Zhang Acheng (張阿成) made this food sixty years ago.
Từ trong câu: sixty, person, name, make, food, year, ago
«Shanghainese food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=590517 (bản sửa đổi 10953668) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the first station to be named after a person.
Từ trong câu: station, first, name, person
«Tan Kah Kee MRT station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606795 (bản sửa đổi 8940517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is said to be named after Dr. Samuel Fuller.
Từ trong câu: dr, city, name, full
«Fullerton, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737518 (bản sửa đổi 9882885) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Names under each date are noted in the order of the alphabet by last name or pseudonym.
Tên dưới mỗi ngày được ghi chú theo thứ tự bảng chữ cái theo họ hoặc bút danh.
Từ trong câu: alphabet, date, name, note, order, last
«Deaths in June 2020», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755394 (bản sửa đổi 11014864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His crew scratched the name of their ship into a tree.
Từ trong câu: crew, scratch, name, ship, tree
«Henderson Island (Pitcairn Islands)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772341 (bản sửa đổi 10941411) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng name nằm ở trang từ điển: name đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ name
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ name trong kho câu?
- Kho câu có 6.917 câu có từ name hoặc các dạng của từ, trích từ 3.812 tác phẩm và tài liệu. 117 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ name xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ name gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.936 câu, rồi Bậc B1 với 1.176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.