Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “match”

1.074 câu thật có từ match hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: match nghĩa là tương hợp; que diêm; trận đấu. match là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ match

Danh sách câu dẫn chứng (1.074 câu)

  • A match consists of an agreed number of frames.

    Từ trong câu: consist, frame, match, agree, number

    «Snooker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28134 (bản sửa đổi 11008151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They won both of the matches in their group.

    Từ trong câu: will, group, match

    «1930 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82315 (bản sửa đổi 10936857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the match, both shook hands in the ring.

    Từ trong câu: ring, shake, match, hand

    «WrestleMania 21», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111676 (bản sửa đổi 10473346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the match, they shook hands and celebrated together.

    Từ trong câu: celebrate, shake, match, hand, together

    «WrestleMania XIV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150840 (bản sửa đổi 10994617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This meant the match would end without a winner.

    Từ trong câu: winner, mean, match, end

    «Montreal Screwjob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152811 (bản sửa đổi 9855024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a shot on target in this match.

    Từ trong câu: shot, target, match

    «Andy Carroll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323761 (bản sửa đổi 10937478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most important match was the Royal Rumble match.

    Từ trong câu: rumble, important, match, royal

    «Royal Rumble (2014)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=567845 (bản sửa đổi 10460086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had a very nice match during the competition.

    Từ trong câu: competition, nice, match

    «Yvonne De Deken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=950206 (bản sửa đổi 10266505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Due to the match being rescheduled, Taz decided to bring back the FTW Championship and award it to Cage.

    Từ trong câu: reschedule, due, match, decide, bring, back, championship, award

    «Brian Cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062293 (bản sửa đổi 10277627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Where can you look for a more suitable match?

    Từ trong câu: suitable, look, match

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the shortest match in the judo event.

    Từ trong câu: judo, short, match, event

    «'Invitational Games for the Deaf, Taipei 2008' comes to a close», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112954 (bản sửa đổi 4812129). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The match, consisting of a dozen games, was played in the Bulgarian capital Sofia over the last twenty days.

    Từ trong câu: consist, capital, match, dozen, game, play, last, twenty

    «India's Anand defends chess world championship title against Bulgarian challenger Topalov», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183081 (bản sửa đổi 4819858). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Effective liars also match their emotions to their lies.

    Từ trong câu: liar, effective, match, emotion, lie

    «Relationships/The Evolution of the Human Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82805 (bản sửa đổi 3969209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Almost the only foreign importations that were ever sneezed at in this country were Swedish matches and Spanish influenza.

    Từ trong câu: sneeze, influenza, match, almost, foreign, ever, country

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To them the result of the match comes second.

    Từ trong câu: second, result, match, come

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Hooliganism in Football», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123395 (bản sửa đổi 2569060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He struck a wax match to light his pipe.

    Từ trong câu: wax, strike, match, light, pipe

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On her left were two matrons, with massive foreheads and bonnets to match, discussing Women’s Rights and making tatting.

    Từ trong câu: massive, leave, match, discuss, right, make

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wagner’s music matches each character and situation beautifully.

    Từ trong câu: beautifully, music, match, character, situation

    «Der Ring des Nibelungen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51536 (bản sửa đổi 9536572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hardy had been suspended before their first match.

    Từ trong câu: suspend, first, match

    «Abyss (wrestler)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117191 (bản sửa đổi 10377964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He won the match by rolling up him.

    Từ trong câu: roll, will, match, up

    «Randy Orton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131438 (bản sửa đổi 10977959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A stipulation was added to the match where if The Shield interfered, then Punk would be stripped of the title.

    Từ trong câu: stipulation, add, match, shield, interfere, strip, title

    «CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, he did not play in the match.

    Từ trong câu: however, play, match

    «Kiyoshi Tomizawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245410 (bản sửa đổi 9722058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Upstairs is a matching hall and four bedrooms.

    Từ trong câu: bedroom, upstairs, match, hall, four

    «Thornhill (Alabama)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330182 (bản sửa đổi 8659512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nine of their sixteen matches were first-class.

    Từ trong câu: sixteen, nine, match, first, class

    «West Indies men's cricket team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346354 (bản sửa đổi 10576227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She played in two matches at this championship.

    Từ trong câu: championship, play, match

    «Chieko Hase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=823153 (bản sửa đổi 9141978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But cotton is no match for textile mills.

    Từ trong câu: mill, cotton, match

    «Industrial development in Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855151 (bản sửa đổi 9643022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All matches are decided in a single game.

    Từ trong câu: decide, single, match, game

    «2026-27 UEFA Youth League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281410 (bản sửa đổi 10998352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They will play one match behind closed doors.

    Từ trong câu: door, behind, match, play, close

    «Scandal Appeals see Lazio and Fiorentine reinstated back into Serie A», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46038 (bản sửa đổi 3973335). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • WMEs that fail to match at least one condition in a branch are not materialised within the corresponding alpha memory.

    Các WME không khớp với ít nhất một điều kiện trong nhánh sẽ không được hiện thực hóa trong bộ nhớ alpha tương ứng.

    Từ trong câu: materialise, fail, match, least, condition, branch, correspond, memory

    «Expert Systems/Rete Algorithm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142634 (bản sửa đổi 3720799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A match is the best of three games.

    Từ trong câu: best, game, match

    «Badminton/Scoring system and service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220620 (bản sửa đổi 3742269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng match

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucifer match452 lần
match the disance422 lần
cricket match454 lần
wrestling match372 lần
cm match423 lần
struck a match828 lần
lighted match465 lần
shooting match355 lần
played match515 lần
boxing match222 lần
football match253 lần
match box492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ match

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ match trong kho câu?
Kho câu có 1.074 câu có từ match hoặc các dạng của từ, trích từ 835 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ match xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ match gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ match?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ match: Quá khứ đơn (167 câu), Câu phủ định (119 câu), can và could (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.