E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maker”

328 câu thật có từ maker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maker nghĩa là người chế tạo. maker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maker

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng maker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mantua maker372 lần
cabinet maker485 lần
decision maker729 lần
mischief maker460 lần
policy maker354 lần
shoe maker187 lần
basket maker266 lần
fagot maker90 lần
breeches maker118 lần
match maker284 lần
instrument maker180 lần
harness maker108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maker trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ maker hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maker: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.