E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maker”

322 câu thật có từ maker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maker nghĩa là người chế tạo. maker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maker

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Game Maker lets people make computer games without knowing a computer programming language.

    Từ trong câu: maker, game, let, people, make, computer, know, program

    «Game Maker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242455 (bản sửa đổi 10153261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Holiday makers have been asked by MetService to review their holiday plans and keep up to date with the latest weather.

    Từ trong câu: maker, holiday, ask, review, plan, keep, up, date

    «New Zealand's South Island and southern North Island struck by storms», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29616 (bản sửa đổi 4822939). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng maker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mantua maker372 lần
cabinet maker485 lần
decision maker729 lần
mischief maker460 lần
policy maker354 lần
shoe maker187 lần
basket maker266 lần
fagot maker90 lần
breeches maker118 lần
match maker284 lần
instrument maker180 lần
harness maker108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maker trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ maker hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maker: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.