Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lover”

586 câu thật có từ lover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lover nghĩa là người yêu. lover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who loves someone or is loved by someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lover

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng lover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ardent lover361 lần
accepted lover344 lần
true lover997 lần
pair of lover323 lần
rejected lover192 lần
former lover364 lần
passionate lover196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lover trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ lover hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lover: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.