Câu tiếng Anh có từ “lover”
523 câu thật có từ lover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lover nghĩa là người yêu. lover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who loves someone or is loved by someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lover
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The two middle-aged lovers were still sitting side by side and close together on the sofa.
Từ trong câu: sofa, middle, age, lover, still, sit, side, close
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ardent lover | 361 lần |
| accepted lover | 344 lần |
| true lover | 997 lần |
| pair of lover | 323 lần |
| rejected lover | 192 lần |
| former lover | 364 lần |
| passionate lover | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lover trong kho câu?
- Kho câu có 523 câu có từ lover hoặc các dạng của từ, trích từ 392 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lover: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.