Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hungry”

473 câu thật có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hungry nghĩa là đói bụng. hungry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling hunger; feeling a need or desire to eat food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hungry

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng hungry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ravenously hungry222 lần
hungry tiger201 lần
hungry wolves171 lần
desperately hungry143 lần
awfully hungry127 lần
feed the hungry141 lần
hungry mouths110 lần
hungry wolf138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hungry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hungry trong kho câu?
Kho câu có 473 câu có từ hungry hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hungry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hungry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hungry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hungry: Câu phủ định (100 câu), Quá khứ đơn (95 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.